một số ghi chú với LIKE
As like as two peas
Giống nhau như hai giọt nước
===========
Like = Thực đúng, đúng như mong đợi
It's like a Vietnamese to thirst for learning.
Hiếu học đúng thực là đặc tính người VN
This poetry is something like.
Thơ này mới thật là thơ.
=============
Like = thích, sẵn sàng, sẵn lòng, vui lòng
not to feel like going out today
cảm thấy không thích đi chơi hôm nay
=========
Like = gần, khoảng độ
something like 100 d
khoảng 100 đồng
===========
Like father like son
Cha nào con nấy
Like master like man
Thầy nào trò nấy
like mad
như điên, như cuồng
like a shot
không ngần ngại, sẵn lòng, bất chấp hậu quả
Sure like rain
chắc như đinh đóng cột
==============
like thay cho as
I cannot do it like you do
tôi không thể làm cái đó như anh làm
=======
like (danh từ) ; người / vật thuộc loại như
Did not ever see the like of it?
Có bao giờ anh trông thấy cái giống như cái đó không?
Music, pain and the like
âm nhạc, hội họa và nhưng thứ tương tự
the likes of me
những kẻ hèn như tôi (thông tục)
the likes of you
những bậc cao sang như anh (thông tục)
======
like cures like
lấy độc trị độc
to return like for like
lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán
====
wine does not like me
tôi không hợp với rượu
No comments:
Post a Comment